che khuất
Định nghĩa
- Động từ:
- Che đi, làm cho không còn nhìn thấy được: "che khuất" chỉ hành động của một vật nằm ở phía trước, chắn tầm nhìn, khiến cho vật ở phía sau không thể được nhìn thấy.
- Làm lu mờ, át đi: "che khuất" còn được dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc một yếu tố nào đó quá nổi bật, khiến cho yếu tố khác bị mất đi tầm quan trọng hoặc sự chú ý.
Ví dụ sử dụng
Động từ (nghĩa đen):
- Đám mây đen lớn che khuất mặt trời. (Một đám mây lớn chắn phía trước, khiến mặt trời không còn nhìn thấy được.)
- Tòa nhà cao tầng che khuất tầm nhìn ra biển của chúng tôi. (Tòa nhà chắn trước mặt, làm chúng tôi không thể nhìn thấy biển.)
Động từ (nghĩa bóng):
- Danh tiếng của người anh đã vô tình che khuất những nỗ lực của cô. (Thành công của người anh quá lớn, khiến mọi người không chú ý đến sự cố gắng của cô.)
- Nỗi sợ hãi che khuất mọi lý trí. (Cảm xúc sợ hãi quá mạnh, át đi khả năng suy nghĩ hợp lý.)
Các cách sử dụng nâng cao
"bị che khuất": ở trong trạng thái không được nhìn thấy hoặc không được chú ý đến do một vật/việc khác.
- Sự thật đã bị che khuất bởi hàng loạt lời nói dối. (Sự thật không được nhận ra vì bị những lời nói dối làm cho mờ đi.)
"che khuất tầm nhìn": chắn trước mặt, làm cản trở việc quan sát.
- Lá cây rậm rạp che khuất tầm nhìn của người lái xe. (Nhiều lá cây chắn phía trước, khiến người lái xe không nhìn thấy đường.)
Biến thể và từ gần giống
Che (động từ): phủ lên, đậy lại để giấu đi hoặc bảo vệ.
- Che ô khi trời nắng. (Dùng ô để tạo bóng mát.)
Khuất (động từ/tính từ): bị che, không còn thấy được; hoặc chỉ vị trí ở phía sau, bị vật khác chắn.
- Mặt trời đã khuất sau núi. (Mặt trời đã lặn ở phía sau ngọn núi.)
Che lấp (động từ): che phủ hoàn toàn, làm biến mất.
- Tuyết dày che lấp mọi lối đi. (Tuyết phủ dày khiến không thấy đường đi đâu.)
Từ đồng nghĩa
- Chắn: đứng ở phía trước làm cản trở.
- Che đi: làm cho không thấy.
- Làm lu mờ: làm cho mờ nhạt, kém quan trọng đi (nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
- Che khuất ánh sáng: thường dùng để nói về việc cản trở sự thật hay điều tốt đẹp.
- Đừng để định kiến che khuất ánh sáng của lẽ phải. (Đừng để những suy nghĩ thiên kiến ngăn cản bạn nhìn thấy sự đúng đắn.)